Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
/
直布罗陀海峡
直布罗陀海峡
trực bố la đà hải hiệp
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
直布罗陀海峡
Phồn thể直布羅陀海峽
trực bố la đà hải hiệp
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
buổi sáng dùng Vitamin C, buổi tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch