Tới nội dung chính

季节

季节
jìjié
quý tiết

mùa; mùa trong năm; thời vụ

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6591Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mùa; mùa trong năm; thời vụ

    中一年中按气候特点分成的时间段,如春夏秋冬yī nián zhōng àn qìhòu tèdiǎn fēnchéng de shíjiān duàn, rúchun xiàqiū dōng

    • ?

      Bạn thích mùa nào nhất?

  2. 貳名danh từ

    mùa; thời tiết trong năm

    中一年中按气候变化分成的四段时间,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng àn qìhòu biànhuà fēnchéng de sì duàn shíjiān, rú chūn、xià、qiū、dōng

  3. 參名danh từ

    mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)

    中一年中的春、夏、秋、冬四个时期yī nián zhōng de chūn、xià、qiū、dōng sì ge shíqī

季
jì
quý
BỘ THỦ⼦
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu