Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
季节
mùa; mùa trong năm; thời vụ
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa; mùa trong năm; thời vụ
中一年中按气候特点分成的时间段,如春夏秋冬yī nián zhōng àn qìhòu tèdiǎn fēnchéng de shíjiān duàn, rúchun xiàqiū dōng
- ?
Bạn thích mùa nào nhất?
- 貳名danh từ
mùa; thời tiết trong năm
中一年中按气候变化分成的四段时间,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng àn qìhòu biànhuà fēnchéng de sì duàn shíjiān, rú chūn、xià、qiū、dōng
- 參名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的春、夏、秋、冬四个时期yī nián zhōng de chūn、xià、qiū、dōng sì ge shíqī
解字
GIẢI TỰmùa; mùa trong năm; thời vụ
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa; mùa trong năm; thời vụ
中一年中按气候特点分成的时间段,如春夏秋冬yī nián zhōng àn qìhòu tèdiǎn fēnchéng de shíjiān duàn, rúchun xiàqiū dōng
- ?
Bạn thích mùa nào nhất?
- 貳名danh từ
mùa; thời tiết trong năm
中一年中按气候变化分成的四段时间,如春、夏、秋、冬yī nián zhōng àn qìhòu biànhuà fēnchéng de sì duàn shíjiān, rú chūn、xià、qiū、dōng
- 參名danh từ
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的春、夏、秋、冬四个时期yī nián zhōng de chūn、xià、qiū、dōng sì ge shíqī
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai