时节

时节
shíjié
thời tiết

mùa; thời điểm; dịp

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#27832
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùa; thời điểm; dịp

    • Mùa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.