盐酸克仑特罗

盐酸克仑特罗
yánsuānlúnluó
diêm toan khắc luân đặc la

Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)

    • Clenbuterol hydrochloride là một loại thuốc.

  2. danh từ

    Clenbuterol hydrochloride (thuốc giãn phế quản; chất kích thích tăng trưởng cơ bắp, bị cấm trong chăn nuôi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất, khoáng chất (gợi ý muối mỏ))HỘI Ý
  • mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ

Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.