Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
/
盐酸克仑特罗
盐酸克仑特罗
diêm toan khắc luân đặc la
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
- 。
Clenbuterol hydrochloride là một loại thuốc.
- 貳名danh từ
Clenbuterol hydrochloride (thuốc giãn phế quản; chất kích thích tăng trưởng cơ bắp, bị cấm trong chăn nuôi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
盐酸克仑特罗
Phồn thể鹽酸克侖特羅
diêm toan khắc luân đặc la
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Clenbuterol hydrochloride (thuốc đốt mỡ giảm cân)
- 。
Clenbuterol hydrochloride là một loại thuốc.
- 貳名danh từ
Clenbuterol hydrochloride (thuốc giãn phế quản; chất kích thích tăng trưởng cơ bắp, bị cấm trong chăn nuôi)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 卢lú(cũ) thố đựng cơm
- 盐yánmuối; (hóa học) muối (hợp chất)
- 盒héhộp nhỏ; hòm nhỏ
- 盉héba chân để ấm rượu; bình ba chân cổ (đồ cổ)
- 荡dàngsóng sánh; đung đưa; trôi dạt; phóng đãng
- 盘pánkhay; đĩa; mâm
- 盛shèngthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 盗dàotrộm; ăn cắp
- 监jiāngiám sát; giám; kiểm tra
- 盚Qiúhọ Khâu