病虫害绿色防控

病虫害绿色防控
bìngchónghàifángkòng
bệnh trùng hại lục sắc phòng khống

phòng chống sâu bệnh hại theo cách thân thiện với môi trường; phòng chống xanh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng chống sâu bệnh hại theo cách thân thiện với môi trường; phòng chống xanh

    • Phòng trừ sâu bệnh xanh là chìa khóa cho sự phát triển nông nghiệp bền vững.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.