理所当然

理所当然
suǒdāngrán
lý sở đương nhiên

lẽ đương nhiên; đương nhiên là vậy [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11131
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lẽ đương nhiên; đương nhiên là vậy [thành ngữ]

    按照事理,应该这样,没有什么奇怪ànzhào shìlǐ, yīnggāi zhèyàng, méiyǒu shénme qíguài

    • Đây là điều đương nhiên.

  2. tính từ

    đương nhiên; lẽ tất nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]

    根据事物的性质,这样做是对的、自然的、必须的gēnjù shìwù de xìngzhì, zhèyàng zuò shì duì de、zìránde、bìxū de

    • Điều này là lẽ đương nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.