Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
顺理成章
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
- 。
Chuyện này rất hợp lý.
- 貳形tính từ
thuận theo lẽ tự nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
- 。
Chuyện này là điều đương nhiên.
- 參形tính từ
thuận lý thành chương; hợp lý hợp tình; tự nhiên hợp lẽ [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy được viết rất mạch lạc.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]
- 。
Chuyện này rất hợp lý.
- 貳形tính từ
thuận theo lẽ tự nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]
- 。
Chuyện này là điều đương nhiên.
- 參形tính từ
thuận lý thành chương; hợp lý hợp tình; tự nhiên hợp lẽ [thành ngữ]
- 。
Bài viết của anh ấy được viết rất mạch lạc.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)