顺理成章

顺理成章
shùnchéngzhāng
thuận lý thành chương

hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp lý tự nhiên; thuận lý thành chương [thành ngữ]

    • Chuyện này rất hợp lý.

  2. tính từ

    thuận theo lẽ tự nhiên; hợp tình hợp lý [thành ngữ]

    • Chuyện này là điều đương nhiên.

  3. tính từ

    thuận lý thành chương; hợp lý hợp tình; tự nhiên hợp lẽ [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy được viết rất mạch lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.