天经地义

天经地义
tiānjīng
thiên kinh địa nghĩa

lẽ đương nhiên của trời đất; chân lý hiển nhiên [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lẽ đương nhiên của trời đất; chân lý hiển nhiên [thành ngữ]

    • Đây là chuyện hiển nhiên.

  2. tính từ

    lẽ trời đất; hiển nhiên không thể thay đổi [thành ngữ]

    • Đây là đạo lý hiển nhiên.

  3. tính từ

    lẽ trời đất; điều hiển nhiên đúng [thành ngữ]

    • Đây là chuyện đương nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.