理事

理事
shì
lý sự

ủy viên hội đồng; lý sự

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16309
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ủy viên hội đồng; lý sự

    • Anh ấy là một thành viên của hội đồng quản trị.

  2. động từ

    (văn) xử lý công việc; ủy viên hội đồng

    • Anh ấy rất giỏi giải quyết công việc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.