Tới nội dung chính

理事

理事
lǐshì
lý sự

ủy viên hội đồng; lý sự

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16309
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ủy viên hội đồng; lý sự

    • 。

      Anh ấy là một thành viên của hội đồng quản trị.

  2. 貳动động từ

    (văn) xử lý công việc; ủy viên hội đồng

    • 。

      Anh ấy rất giỏi giải quyết công việc.

理
lǐ
lý
BỘ THỦ⽟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu