Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
委员
委员
uỷ viên
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13109
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
中委员会或组织中被选出来负责某项工作的人wěiyuánhuì huò zǔzhī zhōng bèi xuǎnchūlái fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
委员
Phồn thể委員
uỷ viên
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13109
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
uỷ viên; uỷ ban; giao phó
中委员会或组织中被选出来负责某项工作的人wěiyuánhuì huò zǔzhī zhōng bèi xuǎnchūlái fùzé mǒu xiàng gōngzuò de rén
- 。
Anh ấy là ủy viên của ủy ban.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ