Tới nội dung chính

单位

单位
dānwèi
đơn vị

đơn vị (tập thể, tổ chức); cơ quan, đơn vị công tác

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#4137Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đơn vị (tập thể, tổ chức); cơ quan, đơn vị công tác

    中一个组织或机构;工作的地方yī gè zǔzhī huò jīgòu;gōngzuò de dìfang

    • 。

      Đơn vị chúng tôi có rất nhiều người nước ngoài.

  2. 貳名danh từ

    đơn vị (nơi làm việc, cơ quan công tác)

    中人们工作的地方或机构rénmen gōngzuò de dìfang huò jīgòu

    • ?

      Anh ấy làm việc ở đơn vị nào?

  3. 參名danh từ

    đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác

    中衡量或计算事物的标准;工作的机构或组织héngliàng huò jìsuàn shìwu de biāozhǔn; gōngzuò de jīgòu huò zǔzhī

    • 。

      Đơn vị này rất nhỏ.

单
Shàn
đơn
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu