/
纹
纹
văn
⽷bộ mịch · 7 nétđường vân; vết; dấu; hoa văn; thớ (gỗ)
2 nghĩa#14281
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường vân; vết; dấu; hoa văn; thớ (gỗ)
中表面上的线条或图案biǎomiàn shàng de xiàntiáo huò túàn
- 。
Miếng gỗ này có vân rất đẹp.
- 貳动động từ
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)
中用针等工具在皮肤上刺出图案或文字yòng zhēn děng gōngjù zài pífū shang cì chū túàn'àn huò wénzì
- 。
Anh ấy muốn xăm một hình rồng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
纹
Phồn thể紋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường vân; vết; dấu; hoa văn; thớ (gỗ)
中表面上的线条或图案biǎomiàn shàng de xiàntiáo huò túàn
- 。
Miếng gỗ này có vân rất đẹp.
- 貳动động từ
xăm mình; thích chữ lên da (hình phạt thời xưa)
中用针等工具在皮肤上刺出图案或文字yòng zhēn děng gōngjù zài pífū shang cì chū túàn'àn huò wénzì
- 。
Anh ấy muốn xăm một hình rồng.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt