别理

别理
bié
biệt lý

đừng để ý; đừng quan tâm

4 nghĩa#8343
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đừng để ý; đừng quan tâm

    不要理睬;不要关注búyào lǐcài; búyào guānzhù

    • Bạn đừng để ý đến anh ấy.

  2. động từ

    mặc kệ; đừng bận tâm

    不要理睬;不用管búyào lǐcai;búyòng guǎn

    • Đừng để ý đến anh ta!

  3. động từ

    đừng để ý đến; đừng thèm quan tâm đến

    不要理睬;不管búyào lǐcái; búguǎn

  4. động từ

    đừng để ý đến; đừng thèm nói chuyện với

    不要理睬或回应某人búyào lǐcài huò huíyìng mǒurén

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.