Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
别理
đừng để ý; đừng quan tâm
NGHĨA
- 壹动động từ
đừng để ý; đừng quan tâm
中不要理睬;不要关注búyào lǐcài; búyào guānzhù
- 。
Bạn đừng để ý đến anh ấy.
- 貳动động từ
mặc kệ; đừng bận tâm
中不要理睬;不用管búyào lǐcai;búyòng guǎn
- !
Đừng để ý đến anh ta!
- 參动động từ
đừng để ý đến; đừng thèm quan tâm đến
中不要理睬;不管búyào lǐcái; búguǎn
- 肆动động từ
đừng để ý đến; đừng thèm nói chuyện với
中不要理睬或回应某人búyào lǐcài huò huíyìng mǒurén
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
đừng để ý; đừng quan tâm
NGHĨA
- 壹动động từ
đừng để ý; đừng quan tâm
中不要理睬;不要关注búyào lǐcài; búyào guānzhù
- 。
Bạn đừng để ý đến anh ấy.
- 貳动động từ
mặc kệ; đừng bận tâm
中不要理睬;不用管búyào lǐcai;búyòng guǎn
- !
Đừng để ý đến anh ta!
- 參动động từ
đừng để ý đến; đừng thèm quan tâm đến
中不要理睬;不管búyào lǐcái; búguǎn
- 肆动động từ
đừng để ý đến; đừng thèm nói chuyện với
中不要理睬或回应某人búyào lǐcài huò huíyìng mǒurén
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)