Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
班禅额尔德尼
班禅额尔德尼
ban thiền ngạch nhĩ đức ni
Ban Thiền Ngạch Nhĩ Đức Ni; Ban Thiền Lạt Ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Thiền Ngạch Nhĩ Đức Ni; Ban Thiền Lạt Ma
- 。
Ban Thiền Lạt Ma là một vị Phật sống của Phật giáo Tây Tạng.
- 貳名danh từ
Ban Thiền Ngạch Nhĩ Đức Ni (tên đầy đủ của Ban Thiền Lạt Ma)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ班禅额尔德尼
Phồn thể班禪額爾德尼
ban thiền ngạch nhĩ đức ni
Ban Thiền Ngạch Nhĩ Đức Ni; Ban Thiền Lạt Ma
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ban Thiền Ngạch Nhĩ Đức Ni; Ban Thiền Lạt Ma
- 。
Ban Thiền Lạt Ma là một vị Phật sống của Phật giáo Tây Tạng.
- 貳名danh từ
Ban Thiền Ngạch Nhĩ Đức Ni (tên đầy đủ của Ban Thiền Lạt Ma)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ