Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.
/
当下
当下
đương hạ
dù; dù cho; ngay cả khi
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11545
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dù; dù cho; ngay cả khi
中现在;这个时刻xiànzài; zhège shíkè
- 。
Anh ấy đồng ý ngay lập tức.
- 貳副trạng từ
ngay; lập tức; tức thì
中现在;立即;这个时刻xiànzài; lìjí; zhège shíkè
- 參副trạng từ
cho vay; cấp tín dụng
中那个时刻;那时候nàge shíkè;nàshíhou
- ,。
Ngay lúc đó, anh ấy quyết định rời đi.
- 肆副trạng từ
hiện tại; lúc này
中现在这个时刻;目前xiànzài zhège shíkè;mùqián
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ当下
Phồn thể當下
đương hạ
dù; dù cho; ngay cả khi
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11545
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
dù; dù cho; ngay cả khi
中现在;这个时刻xiànzài; zhège shíkè
- 。
Anh ấy đồng ý ngay lập tức.
- 貳副trạng từ
ngay; lập tức; tức thì
中现在;立即;这个时刻xiànzài; lìjí; zhège shíkè
- 參副trạng từ
cho vay; cấp tín dụng
中那个时刻;那时候nàge shíkè;nàshíhou
- ,。
Ngay lúc đó, anh ấy quyết định rời đi.
- 肆副trạng từ
hiện tại; lúc này
中现在这个时刻;目前xiànzài zhège shíkè;mùqián
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 归guītrở về; quay lại
- 录lùghi chép; ghi lại; hồ sơ; nhật ký
- 灵língnhanh; tốc độ; mau
- 寻xúntìm; tìm kiếm
- 汇huìdạng khác của 匯|汇[hui4]
- 刍chúcắt cỏ; cỏ (khô)
- 彐jìbộ Kệ (đầu lợn, bộ thủ Khang Hi 58)
- 彑jìđầu lợn (bộ thủ trong chữ Hán)
- 彖tuànđoán quẻ; bói toán (dùng quẻ trong Kinh Dịch)
- 彗huìcái chổi
- 彘zhìlợn; heo (văn)