玩弄

玩弄
wánnòng
ngoạn lộng

đùa giỡn; lợi dụng; mua chuộc; (bóng) lừa đảo

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#7710
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đùa giỡn; lợi dụng; mua chuộc; (bóng) lừa đảo

    用不认真的态度对待;欺骗或利用yòng bú rènzhèn de tàidù duìdài; qīpiàn huò lìyòng

    • Anh ta thích đùa giỡn với tình cảm của người khác.

  2. động từ

    mày mò; đùa giỡn; lợi dụng; thao túng

    用不正当的手段欺骗或控制别人yòng bù zhèngdàng de shǒuduàn qīpiàn huò kòngzhì biérén

    • Anh ta thích chơi trò quyền lực.

  3. động từ

    chơi; nghịch; mày mò

    用手指或其他东西随意触摸、摆弄某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi suíyì chùmō、bǎinòng mǒuwù

    • Anh ấy thích chơi đồ chơi nhỏ.

  4. động từ

    đùa nghịch; mày mò; chơi trò

    用手指或手去接触、摆弄某个物体yòng shǒu zhǐ huò shǒu qù jiēchù、bǎinòng mǒu ge wùtǐ

  5. động từ

    tham gia; theo đuổi (nghề nghiệp); làm (công việc)

    参与或从事某种活动、事情cānyù huò cóngshì mǒu zhǒng huódòng、shìqing

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.