文字

文字
wén
văn tự

chữ viết; văn tự; chữ (hệ thống ký tự)

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#6602Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chữ viết; văn tự; chữ (hệ thống ký tự)

    用来记录语言的符号,如字母、汉字等。yònglái jìlù yǔyán de fúhào, rúzì zìmǔ、hànzì děng。

    • Những chữ này rất khó.

  2. danh từ

    chữ viết; văn tự; chữ

    用来记录语言的符号yòng lái jìlù yǔyán de fúhào

    • Tôi thích chữ viết Trung Quốc.

  3. danh từ

    chữ viết; văn tự; chữ

    用来记录语言的符号yòng lái jìlù yǔyán de fúhào

    • Tôi thích văn phong của anh ấy.

  4. danh từ

    chữ viết; văn tự

    用来记录语言的符号,如汉字、字母等yòng lái jìlù yǔyán de fúhào, rú hànzì、zìmǔ děng

    • Tôi thích viết chữ.

  5. danh từ

    chữ viết; văn tự

    用笔写下来表示意思的符号yòng bǐ xiě xiàlái biǎoshì yìsi de fúhào

  6. danh từ

    chữ viết; văn tự

    用来记录语言的符号,如汉字、字母等yònglái jìlù yǔyán de fúhào、rú hànzì、zìmǔ děng

    • Anh ấy thích nghiên cứu văn tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.