手段
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
中达到某个目的的方法或办法dádào mǒuɡè mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
- ?
Anh ấy dùng thủ đoạn gì?
- 貳名danh từ
thủ đoạn; biện pháp; phương tiện
中为了达到目的而采取的方法或办法wèile dádào mùdì érǎiqǔ de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy rất có thủ đoạn.
- 參名danh từ
thủ đoạn; phương tiện; biện pháp
中达到目的的方法或办法dádào mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy dùng đủ mọi thủ đoạn.
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương tiện; cách thức; thủ đoạn (biện pháp)
中达到某个目的的方法或办法dádào mǒuɡè mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
- ?
Anh ấy dùng thủ đoạn gì?
- 貳名danh từ
thủ đoạn; biện pháp; phương tiện
中为了达到目的而采取的方法或办法wèile dádào mùdì érǎiqǔ de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy rất có thủ đoạn.
- 參名danh từ
thủ đoạn; phương tiện; biện pháp
中达到目的的方法或办法dádào mùdì de fāngfǎ huò bànfǎ
- 。
Anh ấy dùng đủ mọi thủ đoạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.