权术

权术
quánshù
quyền thuật

thuật quyền mưu; mưu thuật chính trị

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuật quyền mưu; mưu thuật chính trị

    • Anh ấy tinh thông quyền thuật.

  2. danh từ

    mưu thuật chính trị; thủ đoạn quyền lực (thường mang nghĩa tiêu cực)

    • Anh ta rất giỏi chơi trò quyền thuật.

  3. danh từ

    mưu thuật quyền lực; thủ đoạn chính trị

    • Anh ấy rất giỏi chơi trò quyền thuật.

  4. danh từ

    mưu mô chính trị; thuật quyền mưu

    • Anh ấy rất giỏi quyền thuật.

  5. danh từ

    mưu thuật; thủ đoạn quyền mưu

    • Anh ta thích chơi trò quyền thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.