- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Anh ấy thích nghịch điện thoại của mình.
đi đi lại lại; lảng vảng
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
động lung tung; sờ mó bừa bãi
động lung tung; sờ mó bừa bãi
Anh ấy thích nghịch điện thoại của mình.
đi đi lại lại; lảng vảng
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.