摆弄

摆弄
bǎinòng
bài lộng

động lung tung; sờ mó bừa bãi

2 nghĩa#22292
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động lung tung; sờ mó bừa bãi

    • Anh ấy thích nghịch điện thoại của mình.

  2. động từ

    đi đi lại lại; lảng vảng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.