把玩

把玩
wán
bả ngoạn

cầm trên tay ngắm nghía; vừa cầm vừa thưởng thức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm trên tay ngắm nghía; vừa cầm vừa thưởng thức

    • Anh ấy thích mân mê chiếc điện thoại mới của mình.

  2. động từ

    chơi; nghịch; mày mò

    • Anh ấy thích nghịch điện thoại mới của mình.

  3. động lung tung; sờ mó bừa bãi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.