捐
捐
quyên
⼿bộ thủ · 10 nétquyên góp; đóng góp; hiến tặng
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10736
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp; đóng góp; hiến tặng
中把钱或东西给别人或组织bǎ qián huò dōngxi gěi biéren huò zǔzhī
- 。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
quyên góp; hiến tặng; từ bỏ
中给予、献出或放弃某样东西jǐyǔ、xiàn chū huò fàngqì mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã quyên góp tất cả tài sản.
- 參名danh từ
thuế; khoản thu; quyên góp
中要付给国家或组织的钱yào fù gěi guójiā huò zǔzhī de qián
- 。
Thuế là nguồn thu của nhà nước.
Đang tải…
捐
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên góp; đóng góp; hiến tặng
中把钱或东西给别人或组织bǎ qián huò dōngxi gěi biéren huò zǔzhī
- 。
Anh ấy đã quyên góp rất nhiều tiền.
- 貳动động từ
quyên góp; hiến tặng; từ bỏ
中给予、献出或放弃某样东西jǐyǔ、xiàn chū huò fàngqì mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã quyên góp tất cả tài sản.
- 參名danh từ
thuế; khoản thu; quyên góp
中要付给国家或组织的钱yào fù gěi guójiā huò zǔzhī de qián
- 。
Thuế là nguồn thu của nhà nước.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.