Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
爱心
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
中帮助别人的善良心意bāngzhù biérén de shànliáng xīnyì
- 。
Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động từ thiện.
- 貳名danh từ
tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái
中对他人的关心和帮助的心意duì tārén de guānxīn hé bāngzhù de xīnyì
- 。
Cô ấy rất có lòng nhân ái.
- 參名danh từ
tình yêu thương; lòng nhân ái; trái tim (ký hiệu ♥)
中对他人的善良和同情的感情duì tārén de shànliáng hé tóngqíng de gǎnqíng
- 。
Cô ấy đã vẽ một trái tim.
- 肆名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
中对别人的同情和帮助的心意duì biérén de tóngqíng hé bāngzhù de xīnyì
- 伍名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中帮助别人、关心别人的心意bāngzhù biérén、guānxīn biérén de xīnyì
- 陸名danh từ
tình yêu; tình ái; ái tình
中对人或事物的深厚感情和关心duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqíng hé guānxin
解字
GIẢI TỰlòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái
中帮助别人的善良心意bāngzhù biérén de shànliáng xīnyì
- 。
Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động từ thiện.
- 貳名danh từ
tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái
中对他人的关心和帮助的心意duì tārén de guānxīn hé bāngzhù de xīnyì
- 。
Cô ấy rất có lòng nhân ái.
- 參名danh từ
tình yêu thương; lòng nhân ái; trái tim (ký hiệu ♥)
中对他人的善良和同情的感情duì tārén de shànliáng hé tóngqíng de gǎnqíng
- 。
Cô ấy đã vẽ một trái tim.
- 肆名danh từ
nhân ái; lòng nhân từ
中对别人的同情和帮助的心意duì biérén de tóngqíng hé bāngzhù de xīnyì
- 伍名danh từ
nhân từ; từ bi; lòng nhân ái
中帮助别人、关心别人的心意bāngzhù biérén、guānxīn biérén de xīnyì
- 陸名danh từ
tình yêu; tình ái; ái tình
中对人或事物的深厚感情和关心duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqíng hé guānxin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 为wèivì; cho; để
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 爬pábò; trườn
- 争zhēngtranh giành; tranh đấu; cố giành được
- 爵juétước (chén rượu đồng cổ ba chân có quai); tước vị
- 爪zhǎomóng vuốt; chân (thú, chim)
- 爫zhǎobộ thủ "爫" (móng vuốt) trong các chữ Hán (bộ thủ Kangxi số 87)
- 爯chēngcân; xưng (dạng cổ)
- 爰yuánvì vậy; mới; là (văn)
- 㸒
- 㸓
- 㸔