爱心

爱心
àixīn
ái tâm

lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#13409Lượng từ
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái

    帮助别人的善良心意bāngzhù biérén de shànliáng xīnyì

    • Chúng tôi đã tổ chức một hoạt động từ thiện.

  2. danh từ

    tấm lòng yêu thương; lòng nhân ái

    对他人的关心和帮助的心意duì tārén de guānxīn hé bāngzhù de xīnyì

    • Cô ấy rất có lòng nhân ái.

  3. danh từ

    tình yêu thương; lòng nhân ái; trái tim (ký hiệu ♥)

    对他人的善良和同情的感情duì tārén de shànliáng hé tóngqíng de gǎnqíng

    • Cô ấy đã vẽ một trái tim.

  4. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ

    对别人的同情和帮助的心意duì biérén de tóngqíng hé bāngzhù de xīnyì

  5. danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

    帮助别人、关心别人的心意bāngzhù biérén、guānxīn biérén de xīnyì

  6. danh từ

    tình yêu; tình ái; ái tình

    对人或事物的深厚感情和关心duì rén huò shìwù de shēnhòu gǎnqíng hé guānxin

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (ở trên))HỘI Ý
  • tâm(trái tim)BỘ
  • truy(bước chân chậm rãi)HỘI Ý

Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.