Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
/
独立中文笔会
独立中文笔会
độc lập trung văn bút hội
Trung tâm PEN Trung văn Độc lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung tâm PEN Trung văn Độc lập
- 。
Trung tâm PEN tiếng Trung độc lập là một tổ chức phi chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ独立中文笔会
Phồn thể獨立中文筆會
độc lập trung văn bút hội
Trung tâm PEN Trung văn Độc lập
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung tâm PEN Trung văn Độc lập
- 。
Trung tâm PEN tiếng Trung độc lập là một tổ chức phi chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo