/
狡猾
狡猾
giảo hoạt
xảo quyệt; gian xảo; ranh mãnh
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6418
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xảo quyệt; gian xảo; ranh mãnh
中聪明但不诚实,用坏方法达到目的cōngmíng dàn bù chéngshí, yòng huài fāngfǎ dádào mùdì
- 。
Anh ta là một người xảo quyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA7
- hậu đạo · hậu đức; tử tế và thật thà; phúc hậu
- thiên chân · ngây thơ; hồn nhiên
- đôn hậu · hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
- chính phái · đứng đắn; ngay thẳng; chính trực
- lão thực · thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
- thành thực · thành thật; trung thực
- cảnh trực · thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng
狡猾
Phồn thể狡
giảo hoạt
xảo quyệt; gian xảo; ranh mãnh
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6418
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xảo quyệt; gian xảo; ranh mãnh
中聪明但不诚实,用坏方法达到目的cōngmíng dàn bù chéngshí, yòng huài fāngfǎ dádào mùdì
- 。
Anh ta là một người xảo quyệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA7
- hậu đạo · hậu đức; tử tế và thật thà; phúc hậu
- thiên chân · ngây thơ; hồn nhiên
- đôn hậu · hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
- chính phái · đứng đắn; ngay thẳng; chính trực
- lão thực · thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
- thành thực · thành thật; trung thực
- cảnh trực · thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo