敦厚

敦厚
dūnhòu
đôn hậu

hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

    • Anh ấy là người thật thà, chất phác.

  2. tính từ

    đôn hậu; chân thật và thành thực

    • Anh ấy là một người đôn hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.