刁钻

刁钻
diāozuān
điêu khoan

xảo quyệt; gian xảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xảo quyệt; gian xảo

    • Anh ấy là một người xảo quyệt.

  2. tính từ

    xảo quyệt; hóc búa; khó tính

    • Vấn đề này rất hóc búa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.