厚道

厚道
hòudao
hậu đạo

hậu đức; tử tế và thật thà; phúc hậu

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37043
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hậu đức; tử tế và thật thà; phúc hậu

    • Anh ấy là người rất tử tế.

  2. tính từ

    thành thật; chân thành

    • Anh ấy là người rất chân thành.

  3. tính từ

    hậu hĩnh; ưu đãi (văn)

    • Anh ấy là người rất hào phóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái che)BỘ
  • nhật(mặt trời, ngày)HỘI Ý
  • tử(con, đứa trẻ)HỘI Ý

Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.

(bao trên-trái)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.