正派
正派
chính phái
đứng đắn; ngay thẳng; chính trực
2 nghĩa#17718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng đắn; ngay thẳng; chính trực
- 。
Anh ấy là một người rất chính trực.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- 貳形tính từ
đứng đắn; chính đáng; uy tín (của doanh nghiệp v.v.)
- 。
Công ty này rất uy tín.
Đang tải…
正派
Phồn thể正
chính phái
đứng đắn; ngay thẳng; chính trực
2 nghĩa#17718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đứng đắn; ngay thẳng; chính trực
- 。
Anh ấy là một người rất chính trực.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
- 貳形tính từ
đứng đắn; chính đáng; uy tín (của doanh nghiệp v.v.)
- 。
Công ty này rất uy tín.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.