Tới nội dung chính

正派

正派
zhèngpài
chính phái

đứng đắn; ngay thẳng; chính trực

2 nghĩa#17718
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đứng đắn; ngay thẳng; chính trực

    • 。

      Anh ấy là một người rất chính trực.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,。

      Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.

  2. 貳形tính từ

    đứng đắn; chính đáng; uy tín (của doanh nghiệp v.v.)

    • 。

      Công ty này rất uy tín.

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu