滑头

滑头
huátóu
hoạt đầu

xảo quyệt; gian xảo

3 nghĩa#30858
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. xảo quyệt; gian xảo

  2. danh từ

    ranh mãnh; kẻ láu cá; (khẩu) đồ ranh

    • Anh ta là một kẻ xảo quyệt.

  3. trơn trượt; láu lỉnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.