老实

老实
lǎoshi
lão thực

thật thà; thành thật; ngoan ngoãn

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1987
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thật thà; thành thật; ngoan ngoãn

    诚实、坦白、不说谎chéngshí、tǎnbái、búshuōhuǎng

    • Anh ấy là một người trung thực.

  2. tính từ

    thật thà; ngoan ngoãn; thực thà

    诚实、不狡猾、守规矩的样子chéngshí、bù jiǎohuá、shǒu guīju de yàngzi

  3. tính từ

    thật thà; chất phác; ngây thơ; cả tin

    诚实、不狡猾、容易相信别人chéngshí、bù jiǎohuá、róngyì xiāngxìn biérén

    • Anh ấy rất thật thà, sẽ không lừa người đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.