Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
老实
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
中诚实、坦白、不说谎chéngshí、tǎnbái、búshuōhuǎng
- 。
Anh ấy là một người trung thực.
- 貳形tính từ
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
中诚实、不狡猾、守规矩的样子chéngshí、bù jiǎohuá、shǒu guīju de yàngzi
- 參形tính từ
thật thà; chất phác; ngây thơ; cả tin
中诚实、不狡猾、容易相信别人chéngshí、bù jiǎohuá、róngyì xiāngxìn biérén
- ,。
Anh ấy rất thật thà, sẽ không lừa người đâu.
解字
GIẢI TỰthật thà; thành thật; ngoan ngoãn
NGHĨA
- 壹形tính từ
thật thà; thành thật; ngoan ngoãn
中诚实、坦白、不说谎chéngshí、tǎnbái、búshuōhuǎng
- 。
Anh ấy là một người trung thực.
- 貳形tính từ
thật thà; ngoan ngoãn; thực thà
中诚实、不狡猾、守规矩的样子chéngshí、bù jiǎohuá、shǒu guīju de yàngzi
- 參形tính từ
thật thà; chất phác; ngây thơ; cả tin
中诚实、不狡猾、容易相信别人chéngshí、bù jiǎohuá、róngyì xiāngxìn biérén
- ,。
Anh ấy rất thật thà, sẽ không lừa người đâu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜