Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.
/
狗改不了吃屎
狗改不了吃屎
cẩu cải bất liễu cật thỉ
chó quen ăn phân không bỏ được; giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chó quen ăn phân không bỏ được; giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Chó không bỏ được tật ăn c*t, anh ta luôn nói dối.
- 貳形tính từ
chó quen thói ăn bẩn; giang sơn dễ đổi bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời, anh ta vẫn như cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ狗改不了吃屎
Phồn thể狗
cẩu cải bất liễu cật thỉ
chó quen ăn phân không bỏ được; giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chó quen ăn phân không bỏ được; giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Chó không bỏ được tật ăn c*t, anh ta luôn nói dối.
- 貳形tính từ
chó quen thói ăn bẩn; giang sơn dễ đổi bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời, anh ta vẫn như cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo