狗改不了吃屎

狗改不了吃屎
gǒugǎiliǎochīshǐ
cẩu cải bất liễu cật thỉ

chó quen ăn phân không bỏ được; giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chó quen ăn phân không bỏ được; giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

    • Chó không bỏ được tật ăn c*t, anh ta luôn nói dối.

  2. tính từ

    chó quen thói ăn bẩn; giang sơn dễ đổi bản tính khó dời [thành ngữ]

    • Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời, anh ta vẫn như cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó (犭) được gọi tên theo âm 'cú' (句) — đó là chữ 狗.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.