有罪

有罪
yǒuzuì
hữu tội

có tội; phạm tội

1 nghĩa#3261
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tội; phạm tội

    犯了法律或道德上的错误;做了不对的事fàn le fǎlǜ huò dàoděc shàng de cuòwù;zuò le búduì de shì

    • Anh ấy có tội không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.