Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特种空勤团
特种空勤团
đặc chủng không cần đoàn
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
- 。
Đặc nhiệm Không quân là lực lượng đặc biệt của Lục quân Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
特种空勤团
Phồn thể特種空勤團
đặc chủng không cần đoàn
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)
- 。
Đặc nhiệm Không quân là lực lượng đặc biệt của Lục quân Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót