特种空勤团

特种空勤团
zhǒngkōngqíntuán
đặc chủng không cần đoàn

Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trung đoàn Không quân Đặc nhiệm (SAS)

    • Đặc nhiệm Không quân là lực lượng đặc biệt của Lục quân Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.