特别

特别
bié
đặc biệt

đặc biệt; rất; nhất là

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#567
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt; rất; nhất là

    很;尤其;格外hěn; yóuqī; géwài

    • Tôi đặc biệt thích ăn cay.

    • Thời tiết hôm nay lạnh lắm, nhớ mặc thêm áo vào nhé.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

  2. tính từ

    đặc biệt; đặc biệt là; riêng biệt

    不一样的;与众不同的búyīyàng de;yǔ zhòng bútóng de

    • Món ăn này rất đặc biệt.

    • Phong cách ăn mặc của cô ấy rất đặc biệt, luôn nổi bật giữa đám đông.

  3. trạng từ

    đặc biệt; đặc biệt là; nhất là

    特别,意思是不一样的;独特、与众不同tèbié, yìsi shi búyīyàng de; dúte、yǔ zhòngbù búyīyàng

    • Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.

    • Tôi thích tất cả các môn thể thao, đặc biệt là bơi lội.

  4. trạng từ

    đặc biệt; cố ý; chuyên biệt; riêng cho mục đích cụ thể

    以特殊方式;有别于其他的;分外yǐ tèshū fāngshì;yǒu biéyú qítā de;fēnwài

    • Cô ấy đặc biệt chuẩn bị món quà này dành riêng cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.