Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特地
特地
đặc địa
đặc biệt; riêng; cố tình (làm gì đó)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9134
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt; riêng; cố tình (làm gì đó)
中为了某个特殊的目的而故意做某事wèile mǒuge tèshū de mùdì érguìyì zuò mǒushì
- 。
Tôi đặc biệt đến tìm bạn.
- 貳副trạng từ
riêng lẻ; riêng biệt; đặc biệt
中为了某个目的专门去做某事wèile mǒuɡe mùdì zhuānmén qù zuò mǒushì
- 。
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
特地
Phồn thể特
đặc địa
đặc biệt; riêng; cố tình (làm gì đó)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#9134
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt; riêng; cố tình (làm gì đó)
中为了某个特殊的目的而故意做某事wèile mǒuge tèshū de mùdì érguìyì zuò mǒushì
- 。
Tôi đặc biệt đến tìm bạn.
- 貳副trạng từ
riêng lẻ; riêng biệt; đặc biệt
中为了某个目的专门去做某事wèile mǒuɡe mùdì zhuānmén qù zuò mǒushì
- 。
Tôi đặc biệt chuẩn bị quà cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót