其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
尤其
尤其
vưu kỳ
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1720
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
中特别地;最是;格外tèbiéde、zuìshì、géwài
- 。
Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
尤其
Phồn thể尤
vưu kỳ
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1720
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là
中特别地;最是;格外tèbiéde、zuìshì、géwài
- 。
Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼