尤其

尤其
yóu
vưu kỳ

đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1720
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt; nhất là; nhất là; đặc biệt là

    特别地;最是;格外tèbiéde、zuìshì、géwài

    • Tôi đặc biệt thích ăn trái cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.