物以类聚,人以群分

物以类聚,人以群分
lèi,rénqúnfēn

vật hợp theo loài, người tụ theo nhóm; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vật hợp theo loài, người tụ theo nhóm; ngưu tầm ngưu mã tầm mã [thành ngữ]

    • Vật họp theo loài, người phân theo nhóm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.