喷发

喷发
pēn
phun phát

phun trào (núi lửa); bùng phát

2 nghĩa#23714
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phun trào (núi lửa); bùng phát

    • Núi lửa đã phun trào.

  2. động từ

    phun trào; bùng phát

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.