bào
bạo
bộ nhật · 15 nét

hung tàn; tàn bạo; hung dữ

6 nghĩa#29730
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung tàn; tàn bạo; hung dữ

    • Anh ấy rất nóng nảy.

  2. tính từ

    hung dữ; hung hãn

    • Anh ấy rất nóng tính.

  3. động từ

    phơi bày; phơi ra; lộ ra

    • Anh ấy đã bộc lộ điểm yếu của mình.

  4. tính từ

    chợt; đột nhiên; thoắt cái

  5. động từ

    bị thương; làm tổn thương; gây hại

    • Anh ta đã đánh anh ấy.

  6. danh từ

    họ Bao

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.