Tới nội dung chính

爆炸

爆炸
bàozhà
bộc tạc

nổ; bùng nổ; vụ nổ

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#1341
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nổ; bùng nổ; vụ nổ

    中突然发生很大的声音和火焰,东西破碎túrán fāshēng hěn dà de shēngyīn hé huǒyàn, dōngxi pòsuì

    • 。

      Quả bom đã phát nổ.

  2. 貳动động từ

    nổ; bùng nổ; phát nổ

    中突然发出很大的声音和力量,东西破裂túrán fāchū hěn dà de shēngyīn hé lìliàng、dōngxi pòliè

  3. 參名danh từ

    nổ; vụ nổ; bùng phát

    中气体或物质突然释放能量产生的猛烈现象qìtǐ huò wùzhì túrán shìfàng néngliàng chǎnshēng de měngliè xiànxiàng

    • 。

      Ở đây đã xảy ra một vụ nổ.

  4. 肆动động từ

    thổi phồng; bơm căng

    中用力使东西迅速破裂;发生强烈的爆炸现象yònglì shǐ dōngxi xùnsù pòliè; fāshēng qiángliè de bàozhà xiànxiàng

爆
bào
bộc
BỘ THỦ⽕
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu