发作

发作
zuò
phát tác

phát tác; bùng phát; nổi cơn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5488
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phát tác; bùng phát; nổi cơn

    (疾病、情绪等)突然出现或变得强烈jíbìng、qíngxù děng túrán chūxiàn huò biànde qiángliè

    • Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.