Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发作
发作
phát tác
phát tác; bùng phát; nổi cơn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5488
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát tác; bùng phát; nổi cơn
中(疾病、情绪等)突然出现或变得强烈jíbìng、qíngxù děng túrán chūxiàn huò biànde qiángliè
- 。
Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
发作
Phồn thể發作
phát tác
phát tác; bùng phát; nổi cơn
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5488
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phát tác; bùng phát; nổi cơn
中(疾病、情绪等)突然出现或变得强烈jíbìng、qíngxù děng túrán chūxiàn huò biànde qiángliè
- 。
Bệnh của anh ấy lại tái phát rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu