突发

突发
đột phát

xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15317
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra

    • Sự kiện đột phát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.