Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
突发
突发
đột phát
xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15317
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra
- 。
Sự kiện đột phát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
突发
Phồn thể突發
đột phát
xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15317
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xảy ra đột ngột; bất ngờ xảy ra
- 。
Sự kiện đột phát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động