迸发

迸发
bèng
bính phát

vọt ra; bắn ra; phun ra

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vọt ra; bắn ra; phun ra

    • Nhiệt huyết của anh ấy bùng nổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.