冷笑

冷笑
lěngxiào
lạnh tiếu

cười khẩy; cười lạnh lùng; mỉa mai

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#28549
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cười khẩy; cười lạnh lùng; mỉa mai

    • Anh ta cười khẩy một tiếng.

  2. động từ

    cười lạnh; cười khẩy

    • Anh ấy cười khẩy một tiếng.

  3. động từ

    cười lạnh; cười khẩy; cười mỉa

  4. động từ

    cười lạnh; cười khẩy; cười mỉa

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)HÌNH THANH

Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.