Tới nội dung chính

泥

泥
ní
nê
⽔bộ thuỷ · 8 nét

bùn; bụi đất

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#9295
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bùn; bụi đất

    中湿软的土壤;含水分的泥状物质shīruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de níhuàng wùzhì

    • 。

      Trên đất có rất nhiều bùn.

  2. 貳名danh từ

    bùn; đất sét; nhão

    中柔软潮湿的土róuruǎn cháoshī de tǔ

    • 。

      Loại bùn này rất mềm.

  3. 參名danh từ

    bùn; đất sét; nhão

    中一种柔软、黏稠的土,可用于制造陶器yī zhǒng róuruǎn、niánchóu de tǔ,kě yòngyú zhìzào táocì

    • 。

      Khối bùn này rất mềm.

  4. 肆名danh từ

    đất; đất sét; (bóng) quê mùa; thổ

    中软的土壤;含有水分的细土ruǎn de tǔrǎng;hányǒu shuǐfèn de xìtǔ

    • 。

      Đất này rất ẩm.

泥
ní
nê
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu