炸毁

炸毁
zhàhuǐ
tạc huỷ

phá hủy bằng chất nổ; đánh bom phá hủy

2 nghĩa#11116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá hủy bằng chất nổ; đánh bom phá hủy

    用炸药或炸弹破坏东西yòng zhàyào huò zhàdàn pòhuài dōngxi

    • Họ đã phá hủy cây cầu đó.

  2. động từ

    thổi phồng; bơm căng

    用炸药或爆炸物摧毁某物yòng zhàyao huò baòzhà wù cuīhuǐ mǒu wù

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.