chuī
xuy
bộ khẩu · 7 nét

thổi

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#1484
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi

    用口或用风使空气流动yòng kǒu huòzhě yòng fēng shǐ kōngqì liúdòng

    • Gió thổi rất dễ chịu.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.

  2. động từ

    thổi; thổi bay; thổi bùng

    用嘴或工具把空气吹出来yòng zuǐ huò gōngjù bǎ kōngqì chuīchūlái

  3. động từ

    thổi (nhạc cụ hơi)

    用嘴吹动空气,演奏乐器yòng zuǐ chuīdòng kōngqì, yǎnzòu yuèqì

    • Anh ấy biết thổi kèn trumpet.

  4. động từ

    tự phụ; khoe khoang

    夸大自己的能力或成就kuādà zìjǐ de nénghuà huò chéngjiù

    • Anh ấy thích khoác lác.

  5. động từ

    thổi; phồng; nổ (khoác lác)

    用嘴吐出气流yòng zuǐ tuō chū qìliú

  6. động từ

    (của kế hoạch) thất bại; tan vỡ; đổ bể

    计划或事情失败;不能实现jìhuà huò shìqing shībài; búnéng shíxiàn

    • Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.

  7. động từ

    thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ

    用嘴排出气流;说假话来欺骗别人yòng zuǐ pāichū qìliú;shuō jiǎhuà lái qīpiàn biéren

  8. động từ

    tan vỡ; thất bại; (khẩu) vỡ kèo

    计划或事情失败,没有成功jìhuà huò shìqing shībài, méiyǒu chénggōng

    • Kế hoạch lần này thất bại rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.