Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
吹
thổi
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi
中用口或用风使空气流动yòng kǒu huòzhě yòng fēng shǐ kōngqì liúdòng
- 。
Gió thổi rất dễ chịu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
- 貳动động từ
thổi; thổi bay; thổi bùng
中用嘴或工具把空气吹出来yòng zuǐ huò gōngjù bǎ kōngqì chuīchūlái
- 參动động từ
thổi (nhạc cụ hơi)
中用嘴吹动空气,演奏乐器yòng zuǐ chuīdòng kōngqì, yǎnzòu yuèqì
- 。
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
- 肆动động từ
tự phụ; khoe khoang
中夸大自己的能力或成就kuādà zìjǐ de nénghuà huò chéngjiù
- 。
Anh ấy thích khoác lác.
- 伍动động từ
thổi; phồng; nổ (khoác lác)
中用嘴吐出气流yòng zuǐ tuō chū qìliú
- 陸动động từ
(của kế hoạch) thất bại; tan vỡ; đổ bể
中计划或事情失败;不能实现jìhuà huò shìqing shībài; búnéng shíxiàn
- 。
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
- 柒动động từ
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
中用嘴排出气流;说假话来欺骗别人yòng zuǐ pāichū qìliú;shuō jiǎhuà lái qīpiàn biéren
- 捌动động từ
tan vỡ; thất bại; (khẩu) vỡ kèo
中计划或事情失败,没有成功jìhuà huò shìqing shībài, méiyǒu chénggōng
- 。
Kế hoạch lần này thất bại rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
thổi
中用口或用风使空气流动yòng kǒu huòzhě yòng fēng shǐ kōngqì liúdòng
- 。
Gió thổi rất dễ chịu.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Việc cục trưởng bỏ qua tất cả cho chúng tôi đã gây ra sự phê bình.
- 貳动động từ
thổi; thổi bay; thổi bùng
中用嘴或工具把空气吹出来yòng zuǐ huò gōngjù bǎ kōngqì chuīchūlái
- 參动động từ
thổi (nhạc cụ hơi)
中用嘴吹动空气,演奏乐器yòng zuǐ chuīdòng kōngqì, yǎnzòu yuèqì
- 。
Anh ấy biết thổi kèn trumpet.
- 肆动động từ
tự phụ; khoe khoang
中夸大自己的能力或成就kuādà zìjǐ de nénghuà huò chéngjiù
- 。
Anh ấy thích khoác lác.
- 伍动động từ
thổi; phồng; nổ (khoác lác)
中用嘴吐出气流yòng zuǐ tuō chū qìliú
- 陸动động từ
(của kế hoạch) thất bại; tan vỡ; đổ bể
中计划或事情失败;不能实现jìhuà huò shìqing shībài; búnéng shíxiàn
- 。
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
- 柒动động từ
thổi; thổi kèn; khoác lác; (khẩu) nổ
中用嘴排出气流;说假话来欺骗别人yòng zuǐ pāichū qìliú;shuō jiǎhuà lái qīpiàn biéren
- 捌动động từ
tan vỡ; thất bại; (khẩu) vỡ kèo
中计划或事情失败,没有成功jìhuà huò shìqing shībài, méiyǒu chénggōng
- 。
Kế hoạch lần này thất bại rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối