炸掉

炸掉
zhàdiào
tạc điệu

ném bom; thả bom

1 nghĩa#8230
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ném bom; thả bom

    用炸弹攻击或破坏某物yòng zhàdàn gōngjī huò pòhuài mǒuwù

    • Họ đã đánh bom cây cầu đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.