设施

设施
shèshī
thiết thi

cơ sở vật chất; thiết bị; công trình

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7052
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ sở vật chất; thiết bị; công trình

    为了某个目的而建造或准备的建筑物、装置或设备wèile mǒugerèmù érjiànzào huò zhǔnbèi de jiànzhúwù、zhuāngzhì huòshèbèi

    • Cơ sở vật chất ở đây rất tốt.

  2. danh từ

    cơ sở hạ tầng; thiết bị; công trình (được xây dựng hoặc lắp đặt để phục vụ một mục đích nhất định)

    为了某种目的而建造或安装的东西;基础建设wèile mǒuzhǒng mùdì érjiànzào huò ānzhuāng de dōngxi;jīchǔ jiànshè

    • Thành phố này có rất nhiều cơ sở công cộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.