设施
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
中为了某个目的而建造或准备的建筑物、装置或设备wèile mǒugerèmù érjiànzào huò zhǔnbèi de jiànzhúwù、zhuāngzhì huòshèbèi
- 。
Cơ sở vật chất ở đây rất tốt.
- 貳名danh từ
cơ sở hạ tầng; thiết bị; công trình (được xây dựng hoặc lắp đặt để phục vụ một mục đích nhất định)
中为了某种目的而建造或安装的东西;基础建设wèile mǒuzhǒng mùdì érjiànzào huò ānzhuāng de dōngxi;jīchǔ jiànshè
- 。
Thành phố này có rất nhiều cơ sở công cộng.
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ sở vật chất; thiết bị; công trình
中为了某个目的而建造或准备的建筑物、装置或设备wèile mǒugerèmù érjiànzào huò zhǔnbèi de jiànzhúwù、zhuāngzhì huòshèbèi
- 。
Cơ sở vật chất ở đây rất tốt.
- 貳名danh từ
cơ sở hạ tầng; thiết bị; công trình (được xây dựng hoặc lắp đặt để phục vụ một mục đích nhất định)
中为了某种目的而建造或安装的东西;基础建设wèile mǒuzhǒng mùdì érjiànzào huò ānzhuāng de dōngxi;jīchǔ jiànshè
- 。
Thành phố này có rất nhiều cơ sở công cộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]